Cập nhật báo giá tôn lợp mái mới nhất thị trường tháng 3/2020

Tôn lợp trên thị trường có đa dạng thương hiệu mẫu mã, chủng loại khác nhau nên giá tôn lợp mái cũng có sự chênh lệch khác nhau.

Giá tôn lạnh lợp mái mới nhất

Tôn lạnh là những tấm thép cán nguội trải qua quá trình mạ nhúng nóng liên tục với lớp mạ hợp kim nhôm kẽm có thành phần tỉ lệ tương đối 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon.

Tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn rỉ sét vượt trội nhờ sự bảo vệ của lớp mạ, khả năng chống nóng tốt nhờ tính chất phản xạ nhiệt và tạo giá trị thẩm mỹ cao nhờ bề mặt sáng bóng. Lợp tôn lạnh giúp bảo vệ mái nhà trước các tác động của thời tiết và nâng cao tuổi thọ lên gấp 4 lần so với các loại tôn kẽm thông thường khác.

Trên thị trường tôn lợp mái hiện nay, tôn lạnh có nhiều thương hiệu khác nhau như BlueScope Zacs, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Olympic…

Độ dày (mm) Giá tôn lợp mái – tôn lạnh (VNĐ)
BlueScope Zacs Hoa Sen Đông Á Phương Nam  OLympic
0.28 57.000 55.000 46.000 47.000 45.000
0.30 63.000 59.000 48.000 49.000 48.000
0.35 68.000 66.000 51.000 52.000 49.700
0.40 74.000 71.000 56.000 58.000 55.000
0.45 81.000 79.000 62.000 64.000 62.500
0.48 86.000 85.000 69.000 70.000 67.500
0.5 92.000 89.000 71.000 73.000 70.000

(bảng giá có tính chất tham khảo và có thể biến động theo giá thị trường)

Giá tôn lạnh màu mới nhất

Tôn lạnh màu là những tấm thép cán nguội trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm theo quy trình nhúng nóng liên tục và được phủ màu với hệ sơn acrylic và polyester.

Sự kết hợp của nhôm và kẽm trong thành phần lớp mạ của tôn lạnh màu đã nâng cao khả năng chống ăn mòn, rỉ sét vượt trôi do tác tác động xấu của môi trường gây ra. Trong đó, nhôm đóng vai trò là màng ngăn cách cơ học, kẽm lại đóng vai trò là chất ăn mòn hy sinh cho thép nền.

Ngoài ra, với lớp sơn bề mặt bền đẹp giúp nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình sử dụng.

Giống với tôn lạnh, dòng sản phẩm tôn lạnh màu cũng có nhiều thương hiệu khác nhau như:  BlueScope Zacs, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, mỗi dòng thương hiệu có một ưu điểm riêng một mức giá riêng.

Độ dày (mm)

Giá tôn lợp mái – tôn lạnh màu (VNĐ)
BlueScope Zacs Hoa Sen Đông Á

Phương Nam 

0.28

61.000 57.000 43.000 46.000

0.30

65.000 60.000 45.000

56.000

0.35

74.000 68.000 57.000

58.000

0.40

79.000 73.000 64.000

60.000

0.45

87.000 81.000 73.000

71.000

0.48 95.000 87.000 76.000

74.000

0.5

97.000 91.000 78.000

79.000

(bảng giá có tính chất tham khảo và có thể biến động theo giá thị trường)

Báo giá tôn kẽm mới nhất

Tôn kẽm hay còn gọi tôn mạ kẽm là loại vật liệu xây dựng được làm từ những tấm thép và bề mặt được bao phủ bởi lớp kẽm qua quá trình mạ nhúng nóng. 

Với ưu điểm nhẹ, dễ dàng vận chuyển, độ bền tương đối cùng với khả năng chống gỉ tốt trong điều kiện bình thường, tôn kẽm hiện nay vẫn còn được sử dụng khá nhiều trong cuộc sống và sản xuất.

Độ dày (mm)

Giá tôn lợp mái – tôn kẽm (VNĐ)
Hoa Sen Đông Á

Phương Nam 

0.28

39.000 34.000

37.000

0.30

43.000 41.000 45.000
0.35 46.000 43.000

47.000

0.40 52.000 55.000

58.000

0.45

64.000 65.000 67.000
0.48 66.000 67.000

69.000

0.5

69.000 69.000

72.000

(bảng giá có tính chất tham khảo và có thể biến động theo giá thị trường)

Bảng giá tôn mạ màu mới cập nhật

Tôn mạ màu thực chất là những tấm thép mỏng mạ kẽm rồi được phủ thêm lớp sơn màu bên ngoài bề mặt tôn. Điểm mạnh của tôn mạ màu hơn tôn kẽm ở khả năng tạo giá trị thẩm mỹ cao hơn. Nhờ lớp sơn màu bao phủ bên ngoài không chỉ tạo vẻ đẹp cho các công trình mà còn góp phần cùng lớp mạ bảo vệ thép nền tốt hơn. Chính vì thế, chúng được ưa chuộng hơn tôn kẽm trong cuộc sống và sản xuất.

Độ dày (mm)

Giá tôn lợp mái – tôn mạ màu (VNĐ)

Hoa Sen

Đông Á

Phương Nam 

0.28

55.000 59.000 79.400
0.30 59.000 65.600

93.000

0.35 66.500 68.300

109.000

0.40

76.000 71.500 120.500
0.45 79.000 79.000

133.400

0.48 84.000 86.300

142.900

0.5 92.000 88.500

151.200

(bảng giá có tính chất tham khảo và có thể biến động theo giá thị trường)

Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt

Độ dày (mm)

Giá tôn lợp mái – tôn PU cách nhiệt (VNĐ)

Olympic Hoa Sen Đông Á Phương Nam 
0.30 198.000 107.000 95.000 98.000
0.35 212.000 122.000 109.000 119.000
0.40 222.000 128.000 125.000 127.000
0.45 240.000 135.000 130.000 133.000
0.5 252.000 144.000 142.000 145.000

(bảng giá có tính chất tham khảo và có thể biến động theo giá thị trường)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *