Báo giá thép hình 2020

dailythepxaydung.com xin cập nhập chi tiết nhất bảng báo giá thép hình 2020 đến toàn thể quý khách hàng. Hi vọng sau khi tham khảo bảng giá, quý vị sẽ có những sự lựa chọn sáng suốt nhất cho công trình của mình.

Bảng báo giá thép hình 2020

Báo giá thép H, hình dạng I, V, U luôn đảm bảo chất lượng tốt nhất có sẵn trên thị trường. Đơn vị cung cấp thép rẻ nhất trên thị trường.
Đại lý thép xây dựng là đơn vị uy tín, luôn đi đầu trong việc phân phối thép xây dựng, cát, đá và các vật liệu xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Luôn chiếm được lòng tin của mọi khách hàng sau khi mua nguyên vật liệu trong công ty chúng tôi.
Báo giá thép hình
Đại lý thép xây dựng chúng tôi là một công ty chuyên cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng và là công ty hàng đầu tại miền Nam trong việc phân phối vật liệu xây dựng.

Các sản phẩm của công ty bao gồm: cát, đá, gạch, xi măng, sắt thép…. Công ty chúng tôi đảm bảo khách hàng sẽ cung cấp các sản phẩm uy tín với chất lượng tốt nhất. Giá sản phẩm luôn được cập nhật sớm nhất.
Bảng giá thép niêm yết mới nhất năm 2020 cập nhật sớm nhất
Trong giai đoạn đầu năm 2020 phần lớn các sản phẩm sắt thép không có nhiều thay đổi lớn.
Hiện nay Đại lý thép xây dựng là nhà cung cấp thép hàng đầu và uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh với tất cả các tiêu chí từ chất lượng đến giá thành sản phẩm.
– Dịch vụ kèm theo trước và sau bán hàng luôn được chú trọng.
– Trong kho luôn có sẵn và chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo.
– Công ty chúng tôi được trang bị đầy đủ các loại xe lớn nhỏ hiện đại để đảm bảo tiến độ giao hàng cho khách hàng.
Ở đây chúng tôi sẽ gửi cho bạn báo giá phần thép mới nhất.

Cập nhập báo giá thép hình 2020 - thép hình chữ V
Cập nhập báo giá thép hình 2020 – thép hình chữ V

Báo giá thép hình chữ H 2020

THÉP H
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103.2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6.5 * 9TQ 141.6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 6m cây 2,209,000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 6m cây 2,285,000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299.4 6m cây 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299.4 6m cây 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434.4 Cây 6m 5,092,000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434.4 Cây 6m 5,092,000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 6m cây 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 6m cây 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 6m cây 11.959.000

Báo giá thép hình chữ I 2020

Thép I
Tên sản phẩm Kg / Đơn giá cây
I100 43.8 6m cây 558.600
I100 * 5.9 * 3TQ 42 6m cây 525.000
I120vn 54 6m cây 701.600
I120TQ 52.2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 6m cây 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927,200
I198 * 99 * 4.5 * 7TQ 109.2 6m cây 1.155.000
I198 * 99 * 4.5 * 7jinxi 109.2 6m cây 1.175.000
I200 * 100 * 5.5 * 8HQ 127.8 6m cây 1.380.000
I200 * 100 * 5.5 * 8TQ 127.8 6m cây 1.342.000
I200 * 100jinxi 127.8 6m cây 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154.2 Cây 6m 1,520,000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154.2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177.6 Cây 6m 1,735,000
I250 * 125 * 6.4 * 7.9 177.6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5.5 * 8jinxi 192 6m cây 1.868.000
I298 * 149 * 5.5 * 8TQ 192 6m cây 1.910.000
I300 * 150 * 6.5 * 9TQ 220.2 Cây 6m 2,260,000
I300 * 150jinxi 220.2 6m cây 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248.4 6m cây 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297.6 Cây 6m 3,019,000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297.6 6m cây 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339.6 6m cây 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 6m cây 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397.2 6m cây 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 6m cây 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 6m cây 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 6m cây 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537.6 6m cây 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 6m cây 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567.6 6m cây 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6,380,000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 6m cây 11.812.000

Báo giá thép hình chữ V

Đơn vị đặc điểm kỹ thuật STT KG / KẾ HOẠCH ĐƠN VỊ
1 V25 * 25 * 1,5 * 6 m Cây 4,5 56,000
2 V25 * 25 * 2 * 6 m Cây 5 62.500
3 V25 * 25 * 2,5 * 6 m Cây 5,5 71,000
4 V30 * 30 * 2 * 6 m Cây 5 59.000
5 V30 * 30 * 2,5 * 6 m Cây 5,5 65,000
6 V30 * 30 * 3 * 6 mét Cây 7,5 88,500
7 V40 * 40 * 3 * 6 m Cây 10 121.000
Số 8 V40 * 40 * 3.5 * 6mm Tree 11.5 133.000
9 V40 * 40 * 4 * 6 m Cây 12,5 144,000
10 V50 * 50 * 2,5 * 6 mét Cây 12,5 150,000
11 V50 * 50 * 3 * 6 m Cây 14 161.000
12 V50 * 50 * 3,5 * 6 m Cây 15 173.000
13 V50 * 50 * 4 * 6 m Cây 17 196.000
14 V50 * 50 * 4,5 * 6 m Cây 19 219.000
15 V50 * 50 * 5 * 6 m Cây 21 242.000
16 V63 * 63 * 4 * 6 m Cây 21,5 257,000
17 V63 * 63 * 5 * 6 m Cây 27,5 328,000
18 V63 * 63 * 6 * 6 m Cây 23,5 386,000
19 V70 * 70 * 5 * 6 m Cây 31
20 V70 * 70 * 7 * 6 m Cây 44
21 V75 * 75 * 4 * 6 m Cây 31,5
22 V75 * 75 * 5 * 6 m Cây 34
23 V75 * 75 * 6 * 6 m Cây 37
24 V75 * 75 * 7 * 6 m Cây 46
25 V75 * 75 * 8 * 6 m Cây 52
26 V80 * 80 * 6 * 6 m Cây 43
27 V80 * 80 * 7 * 6 m Cây 48
28 V80 * 80 * 8 * 6 m Cây 55
29 V90 * 90 * 7 * 6 m Cây 53
30 V90 * 90 * 8 * 6 m Cây 62
31V100 * 100 * 8 * 6mm Cây 67
32 V100 * 100 * 9 * 6 m Cây 78
33V100 * 100 * 10 * 6mm Cây 86
34 V120 * 120 * 10 * 6mm Cây 219
35 V120 * 120 * 12 * 6mm Cây 259
36 V130 * 130 * 10 * 6 m Cây 236
37 V130 * 130 * 12 * 6 m Cây 282

Báo giá thép hình chữ U

THÉP TẤM THÉP
Tên hàng kg / CÂY Đơn giá tên hàng kg / đơn vị tấm
U50 14 KẾ HOẠCH 6M 201,00 2LI (1,25 * 2,5) 49,06 Tấm 680.000
U63 17 KẾ HOẠCH 6M 240.000 3LI (1.5 * 6) 211.95 Tấm 2.166.000
U75 * 40 41.5 KẾ HOẠCH 6M 506.500 4LI (1.5 * 6) 282.6 Tấm 2.687.000
U80VNM 22 GÓI 6M 304.000 5LI (1.5 * 6) 353.25 Tờ 3.409.000
U80D 33 GÓI 6M 406.000 5LI (2 * 6) 471 Tờ 4.445.000
U80TQM 24 GÓI 6M 300.000 6LI (1.5 * 6) 423.9 Tờ 4.032.000
U80TQD 33 GÓI 6M 397.000 8LI (1.5 * 6) 565,2 Tờ 5.374.000
U100TQM 33 GÓI 6M 364.000 10LI (1.5 * 6) 706.5 Tờ 6.520.000
U100VNM 33 NHÀ MÁY 6M 400.000 12LI (1.5 * 6) 847.8 Tờ 7.760.000
U100VND 40 GÓI 6M 511.000 14LI (1.5 * 6) 989.1 Tờ 9.800.000
U100VND 45 GÓI 6M 615.000 16LI (1.5 * 6) 1130.4 Tờ 11.252.000
U100TQD 45 GÓI 6M 507.000 20LI (1.5 * 6) 1413 Tờ 13.965.000
U100 * 45 * 5LITQ 46 GÓI 6M 609.000 22LI (1.5 * 6) 1554.3 Tờ 15.322.000
U100 * 49 * 5.4TQ 51 KẾ HOẠCH 6M 639.500 25LI (1.5 * 6) 1766.25 Tờ 17.360.000
U120TQM 42 KẾ HOẠCH 6M 486.000 12LI (2 * 6) 1130,4 Tờ 10.930.000
U120 * 48VNM 42 GÓI 6M 582.000 14LI (2 * 6) 1318.8 Tờ 13.325.000
U120 * 48VND 54 GÓI 6M 736.000 16LI (2 * 6) 1507.2 Tờ 15.071.000
U120 * 48TQD 56 GÓI 6M 640.000 18LI (2 * 6) 1695.6 Tấm 16.920.000
U125 * 65 * 6TQ 80.4 KẾ HOẠCH 6M 965.000 20LI (2 * 6) 1884 Tờ 18,764,000
U140 * 48 * 4 54 GÓI 6M 613.000 22LI (2 * 6) 2072.4 Tờ 20.610.000
U140VNM 54 GÓI 6M 699.000 25LI (2 * 6) 2355 Tờ 23,480,000
U140 * 5,5 65 NHÀ MÁY 6M 860.000 30LI (2 * 6) 2826 Tờ 28,400,000
U150 * 75 * 6.5 111.6 KẾ HOẠCH 6M 1.350.000 40LI (2 * 6) 3768 Tờ 37.530.000

U160 * 56 * 5.2TQ 75 KẾ HOẠCH 6M 895.000 50LI (2 * 6) 4710 Tờ 46.560.000
U160 * 56 * 5.2VN 75 GÓI 6M 984.000 xương sườn 3LI (1.5 * 6) 239 Tấm 2.800.000
U160 * 60 * 5.5VN 81 GÓI 6M 1.131.000 xương sườn 4LI (1.5 * 6) 309.6 Tấm 3.373.000
U180 * 64 * 5.3TQ 90 PLAN 6M 1,108,000 5LI Songs (1.5 * 6) 380.25 Tờ 3.951.000
U180 * 68 * 6.8TQ 111.6 KẾ HOẠCH 6M 1.350.000 xương sườn 6LI (1.5 * 6) 450.9 Tờ 4.820.000
U200 * 65 * 5.4TQ 102 KẾ HOẠCH 6M 1.243.000 xương sườn 8LI (1.5 * 6) 592.2 Tờ 6.322.000
U200 * 73 * 8.5TQ 141 NHÀ MÁY 6M 1.680.000
U200 * 75 * 9TQ 154.8 NHÀ MÁY 6M 1.943.000
U250 * 76 * 6,5 143,4 PLANT 6M 1,793,000
U250 * 80 * 9 188,4 PLANT 6M 2,342,000
U300 * 85 * 7 186 GÓI 6M 2,314,000
U300 * 87 * 9.5 235.2 KẾ HOẠCH 6M 2.900.000

Lưu ý: Đây là những báo giá phần thép mới nhất và chỉ để tham khảo. Để biết giá chính xác của sản phẩm, vui lòng liên hệ Hotline: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000 để có thông tin giá chính xác nhất.
Chính sách chung:
Phương thức giao hàng: giao hàng đến trang web.
Thép cuộn được giao theo trọng lượng thực tế, ống thép và cây được phân phối theo số lượng cây.
Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
Công ty chúng tôi có xe tải lớn nhỏ để làm việc cho khách hàng trên toàn quốc.
Báo giá chúng tôi cung cấp bao gồm 10% thuế GTGT và chi phí vận chuyển trong thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Hồ sơ thép là gì?
Thép có hình dạng như tên gọi của nó, là thép có hình dạng theo phong cách của các chữ cái khác nhau. Tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà mọi người sử dụng loại thép nào.
Thép hình là loại thép thường được sử dụng trong xây dựng kết cấu, xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, làm cọc cho móng nhà xưởng… Hồ sơ sản phẩm thép là H, U, I, V.

Tại sao bạn nên chọn mua tại Đại lý thép xây dựng

Thép đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng, với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Khách hàng đến với Công ty Thép CMC Sài Gòn để lựa chọn cho mình những sản phẩm phù hợp nhất.
Trước khi mua thép hình, khách hàng cần tìm hiểu kỹ nhà cung cấp và sản phẩm. Khi sản phẩm có giá quá cao hoặc quá thấp, bạn cần phải xem xét.
Chúng tôi là một trong những công ty có uy tín. Mang đến cho khách hàng các sản phẩm thép, thép tấm, hộp thép, thép hình… các sản phẩm đáng tin cậy và chất lượng nhất tại thị trường Thành phố Hồ Chí Minh.
Để có được báo giá gần đây nhất và chính xác nhất của hồ sơ thép, hoặc báo giá khác cho thép khác, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại Hotline 0911.244.288

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *